Từ tiếng Anh về quần áo
Các từ tiếng Anh về quần áo giúp ích cho bạn mỗi ngày: khi mua sắm, khi tả ai đó, hay khi nói nên mặc gì theo thời tiết. Biết những từ cơ bản như áo sơ mi, váy, áo khoác, giày, mũ giúp bạn diễn đạt thoải mái hơn nhiều trong các cuộc trò chuyện hằng ngày. Ở trang này, bạn sẽ thấy các từ tiếng Anh về quần áo kèm nghĩa tiếng Việt, và nghe được phát âm của từng từ qua nút 🔊. Đọc danh sách một lần thôi thì chưa đủ để nhớ: vì vậy hãy luyện những gì đã học trong trò chơi Linguver, nơi từ tiếng Anh rơi xuống và bạn bắn vào nghĩa của nó.
Từ quan trọng
- shirt áo sơ mi He is wearing a white shirt.
- dress váy liền She bought a new dress.
- jacket áo khoác Take your jacket, it is cold outside.
- shoes giày These shoes are too small for me.
- hat mũ He wears a hat in the sun.
Tất cả 90 từ tiếng Anh về Quần áo
| Tiếng Anh | Phát âm | Tiếng Việt | Nghe |
|---|---|---|---|
| shirt | /ʃɜːrt/ | áo sơ mi | |
| t-shirt | /ˈtiːʃɜːrt/ | áo thun | |
| pants | /pænts/ | quần dài | |
| jeans | /dʒiːnz/ | quần jean | |
| dress | /drɛs/ | váy liền | |
| skirt | /skɜːrt/ | chân váy | |
| jacket | /ˈdʒækɪt/ | áo khoác | |
| coat | /koʊt/ | áo khoác dài | |
| sweater | /ˈswɛtər/ | áo len | |
| hoodie | /ˈhʊdi/ | áo hoodie | |
| suit | /suːt/ | bộ vest | |
| tie | /taɪ/ | cà vạt | |
| shorts | /ʃɔːrts/ | quần short | |
| underwear | /ˈʌndərwɛr/ | đồ lót | |
| socks | /sɑːks/ | tất | |
| shoes | /ʃuːz/ | giày | |
| boots | /buːts/ | giày bốt | |
| sandals | /ˈsændəlz/ | dép sandal | |
| sneakers | /ˈsniːkərz/ | giày thể thao | |
| hat | /hæt/ | mũ | |
| cap | /kæp/ | mũ lưỡi trai | |
| scarf | /skɑːrf/ | khăn quàng | |
| gloves | /ɡlʌvz/ | găng tay | |
| belt | /bɛlt/ | thắt lưng | |
| swimsuit | /ˈswɪmsuːt/ | đồ bơi | |
| pajamas | /pəˈdʒɑːməz/ | đồ ngủ | |
| uniform | /ˈjuːnɪfɔːrm/ | đồng phục | |
| raincoat | /ˈreɪnkoʊt/ | áo mưa | |
| /ˈpɑːkɪt/ | túi áo | ||
| button | /ˈbʌtən/ | cúc áo | |
| shop | /ʃɑːp/ | cửa hàng | |
| mall | /mɔːl/ | trung tâm thương mại | |
| price | /praɪs/ | giá | |
| discount | /ˈdɪskaʊnt/ | giảm giá | |
| sale | /seɪl/ | khuyến mãi | |
| cheap | /tʃiːp/ | rẻ | |
| expensive | /ɪkˈspɛnsɪv/ | đắt | |
| size | /saɪz/ | kích cỡ | |
| brand | /brænd/ | thương hiệu | |
| fashion | /ˈfæʃən/ | thời trang | |
| style | /staɪl/ | phong cách | |
| fitting room | /ˈfɪtɪŋ ruːm/ | phòng thử đồ | |
| cashier | /kæˈʃɪr/ | thu ngân | |
| cart | /kɑːrt/ | xe đẩy hàng | |
| queue | /kjuː/ | hàng chờ | |
| refund | /ˈriːfʌnd/ | hoàn tiền | |
| exchange | /ɪksˈtʃeɪndʒ/ | đổi hàng | |
| credit card | /ˈkrɛdɪt kɑːrd/ | thẻ tín dụng | |
| receipt | /rɪˈsiːt/ | hóa đơn | |
| order | /ˈɔːrdər/ | đơn hàng | |
| delivery | /dɪˈlɪvəri/ | giao hàng | |
| online shopping | /ˈɑːnlaɪn ˈʃɑːpɪŋ/ | mua sắm online | |
| fabric | /ˈfæbrɪk/ | vải | |
| cotton | /ˈkɑːtən/ | bông | |
| wool | /wʊl/ | len | |
| leather | /ˈlɛðər/ | da thuộc | |
| zip | /zɪp/ | dây kéo | |
| collar | /ˈkɑːlər/ | cổ áo | |
| sleeve | /sliːv/ | tay áo | |
| second-hand | /ˌsɛkənd ˈhænd/ | đồ cũ | |
| material | /məˈtɪriəl/ | chất liệu | |
| silk | /sɪlk/ | lụa | |
| denim | /ˈdɛnɪm/ | vải denim | |
| linen | /ˈlɪnɪn/ | vải lanh | |
| synthetic | /sɪnˈθɛtɪk/ | vải tổng hợp | |
| stripe | /straɪp/ | sọc | |
| formal | /ˈfɔːrməl/ | trang trọng | |
| casual | /ˈkæʒuəl/ | thường ngày | |
| hood | /hʊd/ | mũ áo | |
| lace | /leɪs/ | ren | |
| hem | /hɛm/ | gấu áo | |
| blouse | /blaʊs/ | áo blouse | |
| cardigan | /ˈkɑːrdɪɡən/ | áo len mở | |
| vest | /vɛst/ | áo gile | |
| leggings | /ˈlɛɡɪŋz/ | quần bó | |
| blazer | /ˈbleɪzər/ | áo blazer | |
| tracksuit | /ˈtræksʊt/ | bộ thể thao | |
| heel | /hiːl/ | gót giày | |
| sole | /soʊl/ | đế giày | |
| accessory | /əkˈsɛsəri/ | phụ kiện | |
| jewellery | /ˈdʒuːəlri/ | đồ trang sức | |
| sunglasses | /ˈsʌnɡlæsɪz/ | kính râm | |
| handbag | /ˈhændbæɡ/ | túi xách tay | |
| tights | /taɪts/ | quần tất | |
| apron | /ˈeɪprən/ | tạp dề | |
| robe | /roʊb/ | áo choàng | |
| poncho | /ˈpɑːntʃoʊ/ | áo poncho | |
| loafers | /ˈloʊfərz/ | giày lười | |
| flip-flops | /ˈflɪpflɑːps/ | dép xỏ ngón | |
| tailored | /ˈteɪlərd/ | may đo |
Đọc một danh sách không giúp bạn nhớ từ. Linguver biến việc học từ vựng thành một trò chơi bắn súng: từ tiếng Anh rơi xuống, bạn xoay ổ đạn và bắn vào nghĩa tiếng Việt của nó. Vì phải nhớ lại từ dưới một chút áp lực, nó sẽ ở lại với bạn. Một cách học không giống như đang học bài.
→ Chơi trên Linguver