Từ tiếng Anh về ngôi nhà

Những từ liên quan đến ngôi nhà nằm ngay trung tâm của cuộc sống hằng ngày. Không có những từ như nhà bếp, phòng ngủ, phòng tắm hay khu vườn thì khó mà tả được nơi bạn ở. Ở trang này, bạn sẽ thấy các từ tiếng Anh cơ bản về ngôi nhà kèm nghĩa tiếng Việt, và có thể nghe phát âm chuẩn của từng từ bằng cách bấm nút 🔊. Hãy bắt đầu đọc danh sách với những từ quen thuộc, rồi luyện chúng trong trò chơi Linguver để thật sự ghi nhớ. Đọc một từ một lần thì quên nhanh; còn khi buộc phải nhớ lại, nó sẽ khắc sâu vào trí nhớ.

Từ quan trọng

Tất cả 90 từ tiếng Anh về Ngôi nhà

Tiếng AnhPhát âmTiếng ViệtNghe
kitchen /ˈkɪtʃɪn/ nhà bếp
bedroom /ˈbɛdruːm/ phòng ngủ
bathroom /ˈbæθruːm/ phòng tắm
living room /ˈlɪvɪŋ ruːm/ phòng khách
hallway /ˈhɔːlweɪ/ hành lang
porch /pɔːrtʃ/ hiên nhà
chimney /ˈtʃɪmni/ ống khói
attic /ˈætɪk/ gác xép
doorbell /ˈdɔːrbɛl/ chuông cửa
doorstep /ˈdɔːrstɛp/ bậc cửa
loft /lɔːft/ tầng gác
garden /ˈɡɑːrdən/ vườn
fridge /frɪdʒ/ tủ lạnh
oven /ˈʌvən/ lò nướng
microwave /ˈmaɪkroʊweɪv/ lò vi sóng
property /ˈprɑːpərti/ tài sản
landlord /ˈlændlɔːrd/ chủ nhà
tenant /ˈtɛnənt/ người thuê nhà
mortgage /ˈmɔːrɡɪdʒ/ thế chấp
driveway /ˈdraɪvweɪ/ đường vào nhà
pillar /ˈpɪlər/ cột
patio /ˈpætioʊ/ sân sau nhà
pan /pæn/ chảo
pot /pɑːt/ nồi
fork /fɔːrk/ nĩa
spoon /spuːn/ thìa
plate /pleɪt/ đĩa
glass /ɡlæs/ ly
storage /ˈstɔːrɪdʒ/ kho lưu trữ
gutter /ˈɡʌtər/ máng xối
armchair /ˈɑːrmtʃɛr/ ghế bành
blind /blaɪnd/ rèm cuốn
rug /rʌɡ/ thảm nhỏ
chandelier /ˌʃændəˈlɪr/ đèn chùm
radiator /ˈreɪdiˌeɪtər/ lò sưởi
boiler /ˈbɔɪlər/ nồi hơi
tap /tæp/ vòi nước
drain /dreɪn/ cống thoát nước
pipe /paɪp/ ống dẫn
hinge /hɪndʒ/ bản lề
handle /ˈhændəl/ tay cầm
tile /taɪl/ gạch men
brick /brɪk/ gạch
concrete /ˈkɑːnkriːt/ bê tông
plaster /ˈplæstər/ thạch cao
insulation /ˌɪnsəˈleɪʃən/ vật liệu cách nhiệt
ventilation /ˌvɛntɪˈleɪʃən/ thông gió
socket /ˈsɑːkɪt/ ổ cắm điện
cabinet /ˈkæbɪnɪt/ tủ
stool /stuːl/ ghế đẩu
bench /bɛntʃ/ ghế dài
shutter /ˈʃʌtər/ cửa chớp
pane /peɪn/ tấm kính
basin /ˈbeɪsən/ bồn rửa
hook /hʊk/ móc
screw /skruː/ vít
bolt /boʊlt/ bu lông
rod /rɑːd/ thanh
beam /biːm/ dầm
latch /lætʃ/ chốt cửa
dustpan /ˈdʌstpæn/ hót rác
sponge /spʌndʒ/ bọt biển
bleach /bliːtʃ/ thuốc tẩy
ironing board /ˈaɪərnɪŋ bɔːrd/ bàn ủi đồ
washing /ˈwɔːʃɪŋ/ giặt giũ
drying /ˈdraɪɪŋ/ phơi khô
repair /rɪˈpɛr/ sửa chữa
renovation /ˌrɛnəˈveɪʃən/ cải tạo
extension /ɪkˈstɛnʃən/ phần mở rộng
lease /liːs/ hợp đồng thuê
inventory /ˈɪnvənˌtɔːri/ kiểm kê
utility /juːˈtɪlɪti/ tiện ích
maintenance /ˈmeɪntənəns/ bảo trì
lawn /lɔːn/ bãi cỏ
hedge /hɛdʒ/ hàng rào cây
shed /ʃɛd/ nhà kho nhỏ
greenhouse /ˈɡriːnhaʊs/ nhà kính
terrace /ˈtɛrəs/ sân thượng
cellar /ˈsɛlər/ hầm rượu
hose /hoʊz/ ống tưới
plumber /ˈplʌmər/ thợ sửa ống nước
electrician /ɪˌlɛkˈtrɪʃən/ thợ điện
meter /ˈmiːtər/ đồng hồ đo
aerial /ˈɛriəl/ ăng ten
floorboard /ˈflɔːrbɔːrd/ ván sàn
staircase /ˈstɛrkeɪs/ cầu thang
plug /plʌɡ/ phích cắm
flooring /ˈflɔːrɪŋ/ sàn nhà
doorway /ˈdɔːrweɪ/ lối vào
railing /ˈreɪlɪŋ/ lan can

Đọc một danh sách không giúp bạn nhớ từ. Linguver biến việc học từ vựng thành một trò chơi bắn súng: từ tiếng Anh rơi xuống, bạn xoay ổ đạn và bắn vào nghĩa tiếng Việt của nó. Vì phải nhớ lại từ dưới một chút áp lực, nó sẽ ở lại với bạn. Một cách học không giống như đang học bài.

→ Chơi trên Linguver

Thêm từ vựng tiếng Anh