Từ vựng thời gian trong tiếng Anh
Các từ chỉ thời gian — ngày, giờ, buổi sáng, buổi tối, tuần — là xương sống của tiếng Anh hằng ngày. Bạn cần chúng để hẹn gặp, kể về một kế hoạch hay đơn giản là hỏi mấy giờ. Ở trang này, bạn sẽ thấy các từ tiếng Anh cơ bản về thời gian kèm nghĩa tiếng Việt, và nghe được từng từ qua nút 🔊. Một từ chỉ đọc qua sẽ mau quên; khi phải nhớ lại, nó sẽ ở lại. Vậy nên hãy thử những gì đã học trong trò chơi Linguver: từ tiếng Anh rơi xuống và bạn tiêu diệt nó bằng cách bắn ra nghĩa của nó.
Từ quan trọng
- time thời gian What time is it?
- day ngày Today is a beautiful day.
- night đêm We talked late into the night.
- morning buổi sáng I drink coffee every morning.
- week tuần I will see you next week.
Tất cả 90 từ tiếng Anh về Thời gian
| Tiếng Anh | Phát âm | Tiếng Việt | Nghe |
|---|---|---|---|
| time | /taɪm/ | thời gian | |
| day | /deɪ/ | ngày | |
| night | /naɪt/ | đêm | |
| morning | /ˈmɔːrnɪŋ/ | buổi sáng | |
| afternoon | /ˌæftərˈnuːn/ | buổi chiều | |
| evening | /ˈiːvnɪŋ/ | buổi tối | |
| week | /wiːk/ | tuần | |
| month | /mʌnθ/ | tháng | |
| year | /jɪr/ | năm | |
| hour | /aʊər/ | giờ | |
| minute | /ˈmɪnɪt/ | phút | |
| second | /ˈsɛkənd/ | giây | |
| today | /təˈdeɪ/ | hôm nay | |
| tomorrow | /təˈmɔːroʊ/ | ngày mai | |
| yesterday | /ˈjɛstərdeɪ/ | hôm qua | |
| now | /naʊ/ | bây giờ | |
| date | /deɪt/ | ngày tháng | |
| red | /rɛd/ | đỏ | |
| blue | /bluː/ | xanh lam | |
| green | /ɡriːn/ | xanh lá | |
| yellow | /ˈjɛloʊ/ | vàng | |
| black | /blæk/ | đen | |
| white | /waɪt/ | trắng | |
| orange | /ˈɔːrɪndʒ/ | cam | |
| pink | /pɪŋk/ | hồng | |
| purple | /ˈpɜːrpəl/ | tím | |
| brown | /braʊn/ | nâu | |
| grey | /ɡreɪ/ | xám | |
| number | /ˈnʌmbər/ | số | |
| half | /hæf/ | một nửa | |
| Monday | /ˈmʌndeɪ/ | thứ Hai | |
| Tuesday | /ˈtuːzdeɪ/ | thứ Ba | |
| Wednesday | /ˈwɛnzdeɪ/ | thứ Tư | |
| Thursday | /ˈθɜːrzdeɪ/ | thứ Năm | |
| Friday | /ˈfraɪdeɪ/ | thứ Sáu | |
| Saturday | /ˈsætərdeɪ/ | thứ Bảy | |
| Sunday | /ˈsʌndeɪ/ | Chủ nhật | |
| January | /ˈdʒænjuɛri/ | tháng Một | |
| February | /ˈfɛbruɛri/ | tháng Hai | |
| March | /mɑːrtʃ/ | tháng Ba | |
| April | /ˈeɪprəl/ | tháng Tư | |
| May | /meɪ/ | tháng Năm | |
| June | /dʒuːn/ | tháng Sáu | |
| July | /dʒuˈlaɪ/ | tháng Bảy | |
| August | /ˈɔːɡəst/ | tháng Tám | |
| September | /sɛpˈtɛmbər/ | tháng Chín | |
| October | /ɑːkˈtoʊbər/ | tháng Mười | |
| November | /noʊˈvɛmbər/ | tháng Mười một | |
| December | /dɪˈsɛmbər/ | tháng Mười hai | |
| past | /pæst/ | quá khứ | |
| present | /ˈprɛzənt/ | hiện tại | |
| future | /ˈfjuːtʃər/ | tương lai | |
| early | /ˈɜːrli/ | sớm | |
| late | /leɪt/ | muộn | |
| soon | /suːn/ | sớm thôi | |
| always | /ˈɔːlweɪz/ | luôn luôn | |
| never | /ˈnɛvər/ | không bao giờ | |
| sometimes | /ˈsʌmtaɪmz/ | đôi khi | |
| often | /ˈɔːfən/ | thường xuyên | |
| weekend | /ˈwiːkɛnd/ | cuối tuần | |
| century | /ˈsɛntʃəri/ | thế kỷ | |
| decade | /ˈdɛkeɪd/ | thập kỷ | |
| midnight | /ˈmɪdnaɪt/ | nửa đêm | |
| noon | /nuːn/ | buổi trưa | |
| dawn | /dɔːn/ | bình minh | |
| dusk | /dʌsk/ | hoàng hôn | |
| deadline | /ˈdɛdlaɪn/ | hạn chót | |
| schedule | /ˈskɛdʒuːl/ | lịch trình | |
| appointment | /əˈpɔɪntmənt/ | cuộc hẹn | |
| holiday | /ˈhɑːlɪdeɪ/ | ngày lễ | |
| birthday | /ˈbɜːrθdeɪ/ | sinh nhật | |
| anniversary | /ˌænɪˈvɜːrsəri/ | kỷ niệm | |
| ago | /əˈɡoʊ/ | trước | |
| recently | /ˈriːsəntli/ | gần đây | |
| immediately | /ɪˈmiːdiətli/ | ngay lập tức | |
| gradually | /ˈɡrædʒuəli/ | dần dần | |
| light | /laɪt/ | nhạt | |
| dark | /dɑːrk/ | tối | |
| bright | /braɪt/ | sáng | |
| pale | /peɪl/ | nhợt nhạt | |
| golden | /ˈɡoʊldən/ | vàng kim | |
| silver | /ˈsɪlvər/ | bạc | |
| twice | /twaɪs/ | hai lần | |
| once | /wʌns/ | một lần | |
| thousand | /ˈθaʊzənd/ | nghìn | |
| million | /ˈmɪljən/ | triệu | |
| percent | /pərˈsɛnt/ | phần trăm | |
| average | /ˈævərɪdʒ/ | trung bình | |
| total | /ˈtoʊtəl/ | tổng cộng | |
| amount | /əˈmaʊnt/ | số lượng |
Đọc một danh sách không giúp bạn nhớ từ. Linguver biến việc học từ vựng thành một trò chơi bắn súng: từ tiếng Anh rơi xuống, bạn xoay ổ đạn và bắn vào nghĩa tiếng Việt của nó. Vì phải nhớ lại từ dưới một chút áp lực, nó sẽ ở lại với bạn. Một cách học không giống như đang học bài.
→ Chơi trên Linguver