Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn
Từ vựng về đồ ăn và thức uống nằm trong số những từ tiếng Anh bạn cần nhất hằng ngày: khi đi mua sắm, gọi món ở nhà hàng hay đọc công thức nấu ăn. Ở trang này, bạn sẽ thấy các từ tiếng Anh cơ bản về đồ ăn kèm nghĩa tiếng Việt, và có thể nghe phát âm của từng từ bằng nút 🔊. Hãy bắt đầu lướt qua danh sách với những từ quen thuộc, rồi để thật sự nhớ, hãy thử chúng trong trò chơi Linguver. Đọc một từ một lần thì mau quên; nhớ lại nó dưới một chút áp lực sẽ giúp nó ở lại.
Từ quan trọng
- apple táo I eat an apple every morning.
- bread bánh mì She bought fresh bread from the bakery.
- water nước Can I have a glass of water, please?
- milk sữa He drinks milk with his breakfast.
- egg trứng I had a boiled egg for lunch.
Tất cả 150 từ tiếng Anh về Đồ ăn
| Tiếng Anh | Phát âm | Tiếng Việt | Nghe |
|---|---|---|---|
| apple | /ˈæpəl/ | táo | |
| bread | /brɛd/ | bánh mì | |
| milk | /mɪlk/ | sữa | |
| egg | /ɛɡ/ | trứng | |
| water | /ˈwɔːtər/ | nước | |
| rice | /raɪs/ | gạo | |
| meat | /miːt/ | thịt | |
| fish | /fɪʃ/ | cá | |
| chicken | /ˈtʃɪkɪn/ | gà | |
| cheese | /tʃiːz/ | phô mai | |
| butter | /ˈbʌtər/ | bơ | |
| sugar | /ˈʃʊɡər/ | đường | |
| salt | /sɔːlt/ | muối | |
| oil | /ɔɪl/ | dầu ăn | |
| soup | /suːp/ | canh | |
| coffee | /ˈkɔːfi/ | cà phê | |
| tea | /tiː/ | trà | |
| juice | /dʒuːs/ | nước ép | |
| banana | /bəˈnænə/ | chuối | |
| orange | /ˈɔːrɪndʒ/ | cam | |
| tomato | /təˈmeɪtoʊ/ | cà chua | |
| potato | /pəˈteɪtoʊ/ | khoai tây | |
| onion | /ˈʌnjən/ | hành tây | |
| garlic | /ˈɡɑːrlɪk/ | tỏi | |
| cake | /keɪk/ | bánh ngọt | |
| chocolate | /ˈtʃɑːklɪt/ | sô cô la | |
| pizza | /ˈpiːtsə/ | pizza | |
| sandwich | /ˈsænwɪtʃ/ | bánh sandwich | |
| salad | /ˈsæləd/ | salad | |
| meal | /miːl/ | bữa ăn | |
| carrot | /ˈkærət/ | cà rốt | |
| cucumber | /ˈkjuːkʌmbər/ | dưa chuột | |
| pepper | /ˈpɛpər/ | ớt | |
| lettuce | /ˈlɛtɪs/ | rau diếp | |
| mushroom | /ˈmʌʃruːm/ | nấm | |
| corn | /kɔːrn/ | ngô | |
| grape | /ɡreɪp/ | nho | |
| strawberry | /ˈstrɔːbɛri/ | dâu tây | |
| lemon | /ˈlɛmən/ | chanh | |
| watermelon | /ˈwɔːtərˌmɛlən/ | dưa hấu | |
| pear | /pɛr/ | lê | |
| peach | /piːtʃ/ | đào | |
| pasta | /ˈpɑːstə/ | mì ống | |
| noodle | /ˈnuːdəl/ | mì | |
| flour | /flaʊər/ | bột mì | |
| honey | /ˈhʌni/ | mật ong | |
| jam | /dʒæm/ | mứt | |
| sauce | /sɔːs/ | nước sốt | |
| vinegar | /ˈvɪnɪɡər/ | giấm | |
| spice | /spaɪs/ | gia vị | |
| yogurt | /ˈjoʊɡərt/ | sữa chua | |
| cream | /kriːm/ | kem tươi | |
| ice cream | /ˈaɪs kriːm/ | kem | |
| cookie | /ˈkʊki/ | bánh quy | |
| breakfast | /ˈbrɛkfəst/ | bữa sáng | |
| lunch | /lʌntʃ/ | bữa trưa | |
| dinner | /ˈdɪnər/ | bữa tối | |
| snack | /snæk/ | đồ ăn vặt | |
| recipe | /ˈrɛsɪpi/ | công thức | |
| diet | /ˈdaɪɪt/ | chế độ ăn | |
| beef | /biːf/ | thịt bò | |
| pork | /pɔːrk/ | thịt lợn | |
| lamb | /læm/ | thịt cừu | |
| shrimp | /ʃrɪmp/ | tôm | |
| tofu | /ˈtoʊfuː/ | đậu phụ | |
| mango | /ˈmæŋɡoʊ/ | xoài | |
| pineapple | /ˈpaɪnæpəl/ | dứa | |
| cherry | /ˈtʃɛri/ | anh đào | |
| coconut | /ˈkoʊkənʌt/ | dừa | |
| melon | /ˈmɛlən/ | dưa vàng | |
| spinach | /ˈspɪnɪtʃ/ | rau bina | |
| broccoli | /ˈbrɑːkəli/ | bông cải xanh | |
| cabbage | /ˈkæbɪdʒ/ | bắp cải | |
| peas | /piːz/ | đậu Hà Lan | |
| beans | /biːnz/ | đậu | |
| wine | /waɪn/ | rượu vang | |
| beer | /bɪr/ | bia | |
| soda | /ˈsoʊdə/ | nước ngọt | |
| cook | /kʊk/ | nấu ăn | |
| bake | /beɪk/ | nướng | |
| fry | /fraɪ/ | chiên | |
| boil | /bɔɪl/ | đun sôi | |
| grill | /ɡrɪl/ | nướng vỉ | |
| burger | /ˈbɜːrɡər/ | bánh mì kẹp thịt | |
| stew | /stuː/ | món hầm | |
| curry | /ˈkɜːri/ | cà ri | |
| sweet | /swiːt/ | ngọt | |
| sour | /saʊər/ | chua | |
| spicy | /ˈspaɪsi/ | cay | |
| bitter | /ˈbɪtər/ | đắng | |
| salty | /ˈsɔːlti/ | mặn | |
| fresh | /frɛʃ/ | tươi | |
| frozen | /ˈfroʊzən/ | đông lạnh | |
| raw | /rɔː/ | sống | |
| ripe | /raɪp/ | chín | |
| hunger | /ˈhʌŋɡər/ | đói | |
| thirst | /θɜːrst/ | khát | |
| taste | /teɪst/ | vị | |
| flavor | /ˈfleɪvər/ | hương vị | |
| ingredient | /ɪnˈɡriːdiənt/ | nguyên liệu | |
| portion | /ˈpɔːrʃən/ | phần | |
| menu | /ˈmɛnjuː/ | thực đơn | |
| restaurant | /ˈrɛstərɑːnt/ | nhà hàng | |
| kitchen | /ˈkɪtʃən/ | nhà bếp | |
| oven | /ˈʌvən/ | lò nướng | |
| plate | /pleɪt/ | đĩa | |
| bowl | /boʊl/ | bát | |
| cup | /kʌp/ | cốc | |
| glass | /ɡlæs/ | ly | |
| fork | /fɔːrk/ | nĩa | |
| knife | /naɪf/ | dao | |
| spoon | /spuːn/ | thìa | |
| chopsticks | /ˈtʃɑːpstɪks/ | đũa | |
| fridge | /frɪdʒ/ | tủ lạnh | |
| sushi | /ˈsuːʃi/ | sushi | |
| taco | /ˈtɑːkoʊ/ | taco | |
| noodle soup | /ˈnuːdəl suːp/ | phở | |
| dumpling | /ˈdʌmplɪŋ/ | bánh bao | |
| popcorn | /ˈpɑːpkɔːrn/ | bắp rang bơ | |
| chips | /tʃɪps/ | khoai tây chiên | |
| avocado | /ˌævəˈkɑːdoʊ/ | bơ | |
| blueberry | /ˈbluːbɛri/ | việt quất | |
| kiwi | /ˈkiːwiː/ | kiwi | |
| eggplant | /ˈɛɡplænt/ | cà tím | |
| pumpkin | /ˈpʌmpkɪn/ | bí ngô | |
| celery | /ˈsɛləri/ | cần tây | |
| salmon | /ˈsæmən/ | cá hồi | |
| tuna | /ˈtuːnə/ | cá ngừ | |
| turkey | /ˈtɜːrki/ | gà tây | |
| crab | /kræb/ | cua | |
| smoothie | /ˈsmuːði/ | sinh tố | |
| lemonade | /ˌlɛməˈneɪd/ | nước chanh | |
| hot chocolate | /ˌhɑːt ˈtʃɑːklɪt/ | ca cao nóng | |
| mustard | /ˈmʌstərd/ | mù tạt | |
| ketchup | /ˈkɛtʃəp/ | tương cà | |
| cinnamon | /ˈsɪnəmən/ | quế | |
| vanilla | /vəˈnɪlə/ | vani | |
| omelette | /ˈɑːmlɪt/ | trứng chiên | |
| pancake | /ˈpænkeɪk/ | bánh kếp | |
| waffle | /ˈwɑːfəl/ | bánh quế | |
| porridge | /ˈpɔːrɪdʒ/ | cháo | |
| cereal | /ˈsɪriəl/ | ngũ cốc | |
| pot | /pɑːt/ | nồi | |
| pan | /pæn/ | chảo | |
| microwave | /ˈmaɪkrəweɪv/ | lò vi sóng | |
| protein | /ˈproʊtiːn/ | protein | |
| vitamin | /ˈvaɪtəmɪn/ | vitamin | |
| calorie | /ˈkæləri/ | calo | |
| grocery | /ˈɡroʊsəri/ | hàng tạp hóa | |
| supermarket | /ˈsuːpərˌmɑːrkɪt/ | siêu thị |
Đọc một danh sách không giúp bạn nhớ từ. Linguver biến việc học từ vựng thành một trò chơi bắn súng: từ tiếng Anh rơi xuống, bạn xoay ổ đạn và bắn vào nghĩa tiếng Việt của nó. Vì phải nhớ lại từ dưới một chút áp lực, nó sẽ ở lại với bạn. Một cách học không giống như đang học bài.
→ Chơi trên Linguver