Từ tiếng Anh về thiên nhiên và động vật
Những từ về thiên nhiên và động vật nằm trong số những từ ta học đầu tiên và được yêu thích nhất trong đời sống hằng ngày. Biết những từ tiếng Anh như chó, mèo, chim, cây, mặt trời giúp bạn miêu tả thế giới quanh mình và đặt những câu đơn giản. Ở trang này, bạn sẽ thấy các từ tiếng Anh cơ bản về thiên nhiên và động vật kèm nghĩa tiếng Việt, và có thể nghe phát âm của từng từ bằng cách bấm nút 🔊. Đọc danh sách một lần thì từ không ở lại lâu. Vì vậy hãy luyện những gì đã học trong trò chơi Linguver: từ tiếng Anh rơi xuống và bạn bắn vào nghĩa tiếng Việt của nó.
Từ quan trọng
- dog chó The dog is sleeping by the door.
- cat mèo My cat likes to play outside.
- bird chim A bird is singing in the tree.
- tree cây The tree is very old.
- sun mặt trời The sun is bright today.
Tất cả 150 từ tiếng Anh về Thiên nhiên và động vật
| Tiếng Anh | Phát âm | Tiếng Việt | Nghe |
|---|---|---|---|
| dog | /dɔːɡ/ | chó | |
| cat | /kæt/ | mèo | |
| bird | /bɜːrd/ | chim | |
| horse | /hɔːrs/ | ngựa | |
| cow | /kaʊ/ | bò | |
| sheep | /ʃiːp/ | cừu | |
| pig | /pɪɡ/ | lợn | |
| rabbit | /ˈræbɪt/ | thỏ | |
| lion | /ˈlaɪən/ | sư tử | |
| bear | /bɛr/ | gấu | |
| tiger | /ˈtaɪɡər/ | hổ | |
| elephant | /ˈɛlɪfənt/ | voi | |
| snake | /sneɪk/ | rắn | |
| butterfly | /ˈbʌtərflaɪ/ | bướm | |
| bee | /biː/ | ong | |
| tree | /triː/ | cây | |
| flower | /ˈflaʊər/ | hoa | |
| grass | /ɡræs/ | cỏ | |
| leaf | /liːf/ | lá | |
| sun | /sʌn/ | mặt trời | |
| rain | /reɪn/ | mưa | |
| cloud | /klaʊd/ | mây | |
| wind | /wɪnd/ | gió | |
| snow | /snoʊ/ | tuyết | |
| fire | /ˈfaɪər/ | lửa | |
| sky | /skaɪ/ | bầu trời | |
| mountain | /ˈmaʊntən/ | núi | |
| river | /ˈrɪvər/ | sông | |
| sea | /siː/ | biển | |
| forest | /ˈfɔːrɪst/ | rừng | |
| wolf | /wʊlf/ | sói | |
| fox | /fɑːks/ | cáo | |
| deer | /dɪr/ | hươu | |
| monkey | /ˈmʌŋki/ | khỉ | |
| duck | /dʌk/ | vịt | |
| frog | /frɑːɡ/ | ếch | |
| eagle | /ˈiːɡəl/ | đại bàng | |
| ant | /ænt/ | kiến | |
| spider | /ˈspaɪdər/ | nhện | |
| whale | /weɪl/ | cá voi | |
| dolphin | /ˈdɑːlfɪn/ | cá heo | |
| turtle | /ˈtɜːrtəl/ | rùa | |
| squirrel | /ˈskwɜːrəl/ | sóc | |
| penguin | /ˈpɛŋɡwɪn/ | chim cánh cụt | |
| giraffe | /dʒɪˈræf/ | hươu cao cổ | |
| lake | /leɪk/ | hồ | |
| ocean | /ˈoʊʃən/ | đại dương | |
| beach | /biːtʃ/ | bãi biển | |
| island | /ˈaɪlənd/ | đảo | |
| desert | /ˈdɛzərt/ | sa mạc | |
| rock | /rɑːk/ | đá | |
| sand | /sænd/ | cát | |
| ice | /aɪs/ | băng | |
| moon | /muːn/ | mặt trăng | |
| star | /stɑːr/ | ngôi sao | |
| storm | /stɔːrm/ | bão | |
| rainbow | /ˈreɪnboʊ/ | cầu vồng | |
| seed | /siːd/ | hạt giống | |
| soil | /sɔɪl/ | đất | |
| garden | /ˈɡɑːrdən/ | vườn | |
| fog | /fɑːɡ/ | sương mù | |
| thunder | /ˈθʌndər/ | sấm | |
| lightning | /ˈlaɪtnɪŋ/ | sét | |
| flood | /flʌd/ | lũ lụt | |
| spring | /sprɪŋ/ | mùa xuân | |
| summer | /ˈsʌmər/ | mùa hè | |
| autumn | /ˈɔːtəm/ | mùa thu | |
| winter | /ˈwɪntər/ | mùa đông | |
| branch | /bræntʃ/ | cành cây | |
| root | /ruːt/ | rễ | |
| mushroom | /ˈmʌʃruːm/ | nấm rừng | |
| nest | /nɛst/ | tổ chim | |
| wing | /wɪŋ/ | cánh | |
| tail | /teɪl/ | đuôi | |
| fur | /fɜːr/ | lông thú | |
| feather | /ˈfɛðər/ | lông vũ | |
| shell | /ʃɛl/ | vỏ sò | |
| hill | /hɪl/ | đồi | |
| valley | /ˈvæli/ | thung lũng | |
| cave | /keɪv/ | hang động | |
| waterfall | /ˈwɔːtərfɔːl/ | thác nước | |
| pond | /pɑːnd/ | ao | |
| rose | /roʊz/ | hoa hồng | |
| cactus | /ˈkæktəs/ | xương rồng | |
| cub | /kʌb/ | con non | |
| bat | /bæt/ | dơi | |
| rat | /ræt/ | chuột | |
| crow | /kroʊ/ | quạ | |
| owl | /aʊl/ | cú mèo | |
| jungle | /ˈdʒʌŋɡəl/ | rừng rậm | |
| zebra | /ˈziːbrə/ | ngựa vằn | |
| crocodile | /ˈkrɑːkədaɪl/ | cá sấu | |
| shark | /ʃɑːrk/ | cá mập | |
| gorilla | /ɡəˈrɪlə/ | khỉ đột | |
| rhino | /ˈraɪnoʊ/ | tê giác | |
| hippo | /ˈhɪpoʊ/ | hà mã | |
| camel | /ˈkæməl/ | lạc đà | |
| kangaroo | /ˌkæŋɡəˈruː/ | chuột túi | |
| panda | /ˈpændə/ | gấu trúc | |
| koala | /koʊˈɑːlə/ | gấu túi | |
| leopard | /ˈlɛpərd/ | báo | |
| octopus | /ˈɑːktəpəs/ | bạch tuộc | |
| claw | /klɔː/ | móng vuốt | |
| beak | /biːk/ | mỏ | |
| paw | /pɔː/ | bàn chân thú | |
| horn | /hɔːrn/ | sừng | |
| cliff | /klɪf/ | vách đá | |
| plain | /pleɪn/ | đồng bằng | |
| stream | /striːm/ | suối | |
| volcano | /vɑːlˈkeɪnoʊ/ | núi lửa | |
| wave | /weɪv/ | sóng | |
| sunrise | /ˈsʌnraɪz/ | bình minh | |
| sunset | /ˈsʌnsɛt/ | hoàng hôn | |
| palm | /pɑːm/ | cây cọ | |
| pine | /paɪn/ | thông | |
| bamboo | /bæmˈbuː/ | tre | |
| sunflower | /ˈsʌnflaʊər/ | hoa hướng dương | |
| wheat | /wiːt/ | lúa mì | |
| mud | /mʌd/ | bùn | |
| dust | /dʌst/ | bụi | |
| seal | /siːl/ | hải cẩu | |
| chick | /tʃɪk/ | gà con | |
| swan | /swɑːn/ | thiên nga | |
| parrot | /ˈpærət/ | vẹt | |
| hedgehog | /ˈhɛdʒhɑːɡ/ | nhím | |
| lizard | /ˈlɪzərd/ | thằn lằn | |
| mosquito | /məˈskiːtoʊ/ | muỗi | |
| worm | /wɜːrm/ | giun | |
| pigeon | /ˈpɪdʒən/ | bồ câu | |
| donkey | /ˈdɑːŋki/ | lừa | |
| goat | /ɡoʊt/ | dê | |
| cheetah | /ˈtʃiːtə/ | báo săn | |
| peacock | /ˈpiːkɑːk/ | chim công | |
| jellyfish | /ˈdʒɛlifɪʃ/ | sứa | |
| crab | /kræb/ | cua | |
| hail | /heɪl/ | mưa đá | |
| dew | /duː/ | sương | |
| drought | /draʊt/ | hạn hán | |
| glacier | /ˈɡleɪʃər/ | sông băng | |
| swamp | /swɑːmp/ | đầm lầy | |
| trunk | /trʌŋk/ | thân cây | |
| thorn | /θɔːrn/ | gai | |
| moss | /mɔːs/ | rêu | |
| oak | /oʊk/ | cây sồi | |
| maple | /ˈmeɪpəl/ | cây phong | |
| tide | /taɪd/ | thủy triều | |
| petal | /ˈpɛtəl/ | cánh hoa | |
| scale | /skeɪl/ | vảy | |
| burrow | /ˈbɜːroʊ/ | hang | |
| habitat | /ˈhæbɪtæt/ | môi trường sống |
Đọc một danh sách không giúp bạn nhớ từ. Linguver biến việc học từ vựng thành một trò chơi bắn súng: từ tiếng Anh rơi xuống, bạn xoay ổ đạn và bắn vào nghĩa tiếng Việt của nó. Vì phải nhớ lại từ dưới một chút áp lực, nó sẽ ở lại với bạn. Một cách học không giống như đang học bài.
→ Chơi trên Linguver